- Máy bơm
màng định lượng ETATRON PKX - MA/A được ứng
dụng rộng rãi trong ngành công nghiệp hóa chất, thực phẩm, Y tế…
Thứ Năm, 27 tháng 8, 2015
Thứ Tư, 22 tháng 7, 2015
Bơm định lượng Etatron
Máy bơm định lượng Etatron
Bơm định lượng hóa chất Etatron được là thương hiệu máy bơm nhập khẩu từ Ý, với khả năng định lượng hóa chất một cách chính xác. Với kết cấu bơm dạng màng điện tử, khi có dòng điện cung cấp cho bơm định lượng Etatron này, thì màng bơm sẽ di chuyển, tạo nên lực hút chất lỏng cần bơm.Bơm định lượng Etatron có nút điều chỉnh lưu lượng theo yêu cầu từ 0 đến max tùy theo model máy. Khi đó người dùng có thể yên tâm sử dụng mà không cần canh hóa chất cần định lượng từng chút một.

Ứng dụng bơm định lượng Etatron này trong đa số các ngành, đặc biệt ngành hóa chất, định lượng hóa chất trong xử lý môi trường, nước thải. Hay đơn giản chỉ là bơm định lượng một loại chất lỏng bất kì.
Khi cần mua một chiếc máy bơm định lượng hóa chất, quý khách hãng hãy nghĩ ngay đến bơm định lượng Etatron, với chất lượng và khả năng chính xác. CO, CQ đầy đủ. Sẽ là sự lựa chọn tuyệt vời cho quý khách
Thứ Tư, 20 tháng 8, 2014
Bảng giá máy bơm định lượng Etatron
máy bơm định lượng
bơm định lượng etatron
Máy bơm định lượng ETATRON PKX
4.830.000
Máy bơm định lượng ETATRON PKX0702-FT/A
4.530.000
4.530.000
4.830.000
4.530.000
4.530.000
4.830.000
4.530.000
4.530.000
5.030.000
4.730.000
4.730.000
4.730.000
3.310.000
3.000.000
3.000.000
Bơm định lượng, bơm định lượng etatron
bơm định lượng
bơm định lượng etatron
Máy bơm định lượng ETATRON PKX
Máy bơm định lượng ETATRON PKX0206-MA/A
Xuất xứ: YTALY
Model: PKX0206-MA/A
Nhà sản xuất: ETATRON
Giá: 3.000.000 VNĐ
(Chưa bao gồm VAT)
Máy bơm định lượng ETATRON PKX0206-MA/A
Thôn
Sơ đồ lắp đặt:
Sản phẩm cùng loại:
Các sản phẩm cùng loại:
| Model | Max. Flow | Max. Discharge Pressure | Stroke Rate | Stroke | Diaphragm Diameter | Motor | |||||||||||||||||||||||||||
| 50 Hz | 50 Hz | SS316 | PVC / PP | 50 Hz | 60 Hz | Length | Power | ||||||||||||||||||||||||||
| l/hr | l/hr | bar | bar | bar | bar | s.p.m. | s.p.m. | mm | mm | kW | |||||||||||||||||||||||
| AD0010** | 10 | 12 | 14 | 14 | 14 | 14 | 60 | 72 | 2.6 | 50 | 0.18 | ||||||||||||||||||||||
| AD0016** | 16 | 19 | 14 | 14 | 14 | 14 | 60 | 72 | 4 | ||||||||||||||||||||||||
| AD0021** | 21 | 25 | 14 | 12 | 14 | 12 | 120 | 144 | 2.6 | ||||||||||||||||||||||||
| AD0027** | 27 | 32 | 14 | 12 | 14 | 12 | 120 | 144 | 3.1 | ||||||||||||||||||||||||
| AD0033** | 33 | 40 | 14 | 12 | 14 | 12 | 120 | 144 | 4 | ||||||||||||||||||||||||
| AD0019** | 19 | 23 | 11 | 11 | 11 | 11 | 60 | 72 | 2.6 | 67 | 0.18 | ||||||||||||||||||||||
| AD0030** | 30 | 36 | 11 | 11 | 11 | 11 | 60 | 72 | 4 | ||||||||||||||||||||||||
| AD0039** | 39 | 47 | 11 | 10 | 11 | 10 | 120 | 144 | 2.6 | ||||||||||||||||||||||||
| AD0051** | 51 | 61 | 11 | 10 | 11 | 10 | 120 | 144 | 3.1 | ||||||||||||||||||||||||
| AD0060** | 60 | 72 | 11 | 10 | 11 | 10 | 120 | 144 | 4 | ||||||||||||||||||||||||
| AD0041** | 41 | 49 | 7.5 | 6.5 | 7.5 | 6.5 | 60 | 72 | 2.6 | 85 | 0.18 | ||||||||||||||||||||||
| AD0061** | 61 | 73 | 7 | 6.5 | 7 | 6.5 | 60 | 72 | 4 | ||||||||||||||||||||||||
| AD0084** | 84 | 101 | 6 | 5 | 6 | 5 | 120 | 144 | 2.6 | ||||||||||||||||||||||||
| AD0104** | 104 | 125 | 6 | 5 | 6 | 5 | 120 | 144 | 3.1 | ||||||||||||||||||||||||
| AD0123** | 123 | 148 | 6 | 5 | 6 | 5 | 120 | 144 | 4 | ||||||||||||||||||||||||
15.990.000
18.630.000
18.630.000
18.630.000
18.630.000
18.630.000
18.930.000
18.930.000
18.930.000
18.930.000
18.930.000
19.700.000
19.700.000
19.700.000
19.700.000
19.700.000
4.730.000
3.310.000
3.000.000
3.000.000
3.310.000
3.000.000
3.000.000
Đăng ký:
Bài đăng (Atom)























